học vần

học vần

Các em lớp Một đang chăm chỉ học vần.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn học cơ bản dạy cách ghép chữ cái thành vần đọc: "Học vần" môn học hoặc quá trình dạy học cách nhận biết, ghép các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt để tạo thành các vần, từ đó đọc được các từ.
    • Sách giáo khoa dùng để dạy đánh vần: "Học vần" còn dùng để chỉ cuốn sách đầu tiên dùng để dạy trẻ em tập đọc, tập ghép vần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các em lớp Một đang chăm chỉ học vần. (Các học sinh lớp Một đang tập trung học cách ghép chữ đánh vần.)
    • giáo mở cuốn học vần ra để dạy bài mới. (Giáo viên mở sách dạy đánh vần để giảng bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo phương pháp học vần": chỉ cách tiếp cận học đọc thông qua việc ghép vần từ các chữ cái.
    • Trẻ được dạy đọc theo phương pháp học vần truyền thống. (Trẻ em được hướng dẫn học đọc bằng cách ghép các chữ cái thành vần.)
Biến thể từ liên quan
  • Đánh vần (động từ): hành động đọc tách ghép các âm, vần của một từ.

    • Em đang tập đánh vần tên của mình. (Đứa trẻ đang cố gắng đọc tách từng âm trong tên .)
  • Sách giáo khoa Tiếng Việt 1 (danh từ): bộ sách hiện đại thay thế cho sách học vần truyền thống, nhưng vẫn bao gồm nội dung dạy ghép vần.

    • Ngày nay, học sinh lớp Một học từ sách Tiếng Việt 1 thay vì sách học vần .
Từ đồng nghĩa
  • Sách tập đọc: sách dùng để dạy trẻ bắt đầu học đọc.
  • Sách ABC (cách gọi dân dã): chỉ sách nhập môn dạy bảng chữ cái ghép vần.
Lưu ý về cách dùng
  • "Học vần" thường được dùng như một danh từ kép, chỉ một khái niệm giáo dục cụ thể. Khi nói "cuốn học vần", ngầm hiểu "cuốn sách học vần".
  • Thuật ngữ này gắn liền với cấp học đầu tiên (lớp Vỡ lòng, lớp Năm, nay lớp Một) trong hệ thống giáo dục.

Từ chứa "học vần"